Bản dịch của từ 故自 trong tiếng Việt
故自
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
故自 (Trạng từ)
【gù zì】
01
Cũng viết là「尚古自」, nghĩa là vốn từ xưa/đương nhiên từ trước — dùng để nói điều gì đó vốn đã như thế từ trước đây (tương tự “tự cổ”, “từ xưa”).
亦作「尚古自」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ đó; từ chỗ đó (dùng trong văn ngôn, có nghĩa 'vì vậy mà tự.../từ...'); chỉ mốc nguyên nhân hoặc bắt đầu
遂自。。文选.李康.运命论:「故自幽厉之间,周道大坏。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
仍然、还是。。元.王实甫.西厢记.第四本.第二折:「你故自口强哩!若实说呵,饶你;若不实说呵,我直打死你这个贱人。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故自
gù
故
zì
自
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 雇
- Hình thái radical:
- ⿰,古,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祻
堌
䶜
牿
怘
估
榾
㧽
顧
錮
棝
凅
敻
敪
攼
敉
收
敵
敷
敌
放
玫
效
敔
钭
𠉐
洬
𠙑
姣
树
㡁
恪
咳
叝
䎟
枿
故事
故事
故意
事故
故障
缘故
故宫
故乡
典故
何故
