Bản dịch của từ 效价能 trong tiếng Việt

效价能

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效价能 (Danh từ)

xiào jià néng
01

Hiệu giá: thước đo nồng độ có hoạt tính (ví dụ kháng thể, kháng nguyên hoặc virus) trong virus học hoặc sinh học lâm sàng, được xác định bằng cách pha loãng mẫu theo chuỗi và thực hiện chuẩn độ để tìm nồng độ vẫn còn hiệu lực.

滴度(病毒学或化学病理学中有效浓度的测量,根据滴定稀释后的效力定义)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hiệu lực

效力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效价能

xiào

jià

néng

效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép