Bản dịch của từ 敌众我寡 trong tiếng Việt

敌众我寡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˊdithanh sắc

敌众我寡 (Tính từ)

dí zhòng wó guǎ
01

Quân số ta ít, quân số địch nhiều; tình thế bất lợi, chênh lệch lực lượng nghiêm trọng. (Hán Việt: Địch chúng ngã quạ — địch nhiều, ta ít)

敌多我少。指我方的势力和人数与敌方相差悬殊。。如:「在敌众我寡的情况下,势必是一场硬仗。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敌众我寡

zhòng

guǎ

敌
Bính âm:
【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐỊCH】
Các biến thể:
敵, 𠢗, 𢿪
Hình thái radical:
⿰,舌,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép