Bản dịch của từ 救世军 trong tiếng Việt
救世军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
救世军 (Danh từ)
【jiù shì jūn】
01
Tổ chức xã hội của đạo Cơ đốc (Tin Lành) chuyên giúp đỡ người nghèo và truyền bá tôn giáo, thành lập theo mô hình quân đội, gọi thành viên là 'binh lính' và 'sĩ quan'.
基督教(新教)的一个社会活动组织。1865年由牧师布斯创立于伦敦。该组织以救济贫困为主旨,广泛进行宗教宣传,招收教徒,并举办“慈善”事业。1878年起仿效军队形式进行编制,教徒称“军兵”,教士称“军官”。1880年正式定名为“救世军”,后发展到欧美各国。二十世纪初传入中国。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救世军
jiù
救
shì
世
jūn
军
Các từ liên quan
救世
救世主
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
- Hình thái radical:
- ⿰,求,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厩
舊
捄
䬨
䛮
咎
䳔
㲃
㠇
㝌
㧕
㺩
攺
攼
敞
攸
敭
整
教
敫
敻
敖
敵
敟
悥
珼
朚
㹼
乾
铔
雩
婵
笸
鳥
㹿
谙
救命
抢救
拯救
补救
救援
挽救
救赎
急救
救灾
求救
