Bản dịch của từ 救公饥 trong tiếng Việt
救公饥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
救公饥 (Danh từ)
【jiù gōng jī】
01
Tên gọi vùng miền cho lúa mùa sớm (lúa mạ), loại lúa gieo trồng sớm để thu hoạch nhanh
方言。早稻的别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救公饥
jiù
救
gōng
公
jī
饥
Các từ liên quan
救世
救世主
救世军
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
- Hình thái radical:
- ⿰,求,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厩
舊
捄
䬨
䛮
咎
䳔
㲃
㠇
㝌
㧕
㺩
攺
攼
敞
攸
敭
整
教
敫
敻
敖
敵
敟
悥
珼
朚
㹼
乾
铔
雩
婵
笸
鳥
㹿
谙
救命
抢救
拯救
补救
救援
挽救
救赎
急救
救灾
求救
