Bản dịch của từ 救度 trong tiếng Việt

救度

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救度 (Động từ)

jiù dù
01

Cứu giúp, cứu vớt (làm cho khỏi khổ hoặc khỏi gặp tai họa); Hán Việt: cứu độ → cứu độ chúng sinh

使脱离痛苦的环境。。京本通俗小说.西山一窟鬼:「吴洪肉眼不识神仙,情愿相随出家,望真仙救度弟子则个。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救度

jiù

救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép