Bản dịch của từ 救搭 trong tiếng Việt

救搭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救搭 (Động từ)

jiù dā
01

Giúp đỡ, ứng cứu kịp thời trong tình huống khó khăn (cũng viết là “救答”).

1.亦作“救答”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cứu giúp, cứu vớt, cứu nguy ai đó khỏi tình trạng khó khăn hoặc nguy hiểm

2.拯救。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救搭

jiù

Các từ liên quan

救世
救世主
救世军
搭乘
搭伙
搭伴
搭便
救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép