Bản dịch của từ 救死扶伤 trong tiếng Việt

救死扶伤

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救死扶伤 (Thành ngữ)

jiù sǐ fú shāng
01

Cứu giúp người đang gặp nguy kịch, chăm sóc người bị thương; thể hiện tinh thần tận tâm cứu người của ngành y tế.

扶:扶助,照料。抢救生命垂危的人,照顾受伤的人。现形容医务工作者全心全意为人民服务的精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救死扶伤

jiù

shāng

Các từ liên quan

救世
救世主
救世军
死不悔改
死不改悔
扶东倒西
扶丞
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép