Bản dịch của từ 救穷 trong tiếng Việt

救穷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

救穷 (Danh từ)

jiù qióng
01

Giúp đỡ, cứu giúp người nghèo khổ, khó khăn về tài chính.

1.救济穷困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại thuốc nam, còn gọi là Hoàng Tinh, dùng trong y học cổ truyền để bổ dưỡng cơ thể.

2.中药名。即黄精。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 救穷

jiù

qióng

Các từ liên quan

救世
救世主
救世军
穷丁
穷下
救
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỨU】
Các biến thể:
勼, 㤹, 捄, 𣪋, 𥘦, 𧘶, 𧧷
Hình thái radical:
⿰,求,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép