Bản dịch của từ 敕葬 trong tiếng Việt
敕葬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
敕葬 (Danh từ)
【chì zàng】
01
Việc chôn cất theo lệnh của vua dành cho quan chức hoặc người thân cận thời Tống, thường do nội thị giám giám sát, tốn kém và nghiêm ngặt.
宋代大臣及近戚有病,皇帝多命医诊治,凡药必服,家人不敢问。及死,例遣内侍监护葬事,称“敕葬”。至敕葬,听凭监护吩咐,有至倾家荡产者,故当时有“宣医纳命,敕葬破家”之语。见宋叶梦得《石林燕语》卷五﹑宋陆游《老学庵笔记》卷九。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敕葬
chì
敕
zàng
葬
Các từ liên quan
敕书
敕令
敕使
葬仪
葬埋
葬家
葬巫
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【SẮC】
- Các biến thể:
- 勅, 勑, 𠡅, 策, 𠡁, 𠡠, 𢽈, 𢽟
- Hình thái radical:
- ⿰,束,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傺
㽚
㥉
勑
瘈
㡿
佁
炽
慗
㞿
湁
眙
教
敚
敘
敗
敛
敖
敬
敢
敪
数
攷
敵
貧
婖
紬
紨
梪
紮
梀
䊀
覓
䍬
绪
啤
敕令
敕封
敕勒
敕厉
敕赐
职敕
敕谕
敕文
