Bản dịch của từ 敬业乐羣 trong tiếng Việt

敬业乐羣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬业乐羣 (Tính từ)

jìng yè lè qún
01

Chăm chỉ, tận tâm với nghề nghiệp hoặc học hành và thích kết giao, hòa đồng với bạn bè; có thái độ nghiêm túc với công việc và hòa nhã trong quan hệ xã hội (Hán Việt: kính nghiệp lạc quần).

专心修习学业,乐于与朋友同学切磋探讨。语出礼记.学记:「一年视离经辨志,三年视敬业乐群。」后亦用以指人敬守职业,爱好结交朋友。如:「此人敬业乐群,深得公司同仁的喜爱。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬业乐羣

jìng

qún

敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép