Bản dịch của từ 敬共 trong tiếng Việt

敬共

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬共 (Động từ)

jìng gòng
01

Lễ phép, kính trọng, thái độ cung kính; '' là chữ đồng âm với '' nghĩa là cung kính

1.恭敬。共,通“恭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lễ phép cung cấp, cung kính dâng lên (ví dụ: cung cấp đồ cúng một cách trang nghiêm).

2.恭敬地供给。共,通“供”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬共

jìng

gòng

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép