Bản dịch của từ 敬田 trong tiếng Việt

敬田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

敬田 (Danh từ)

jìng tián
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ sự cung kính, tôn trọng và cúng dường Tam Bảo (Phật, Pháp, Tăng), tạo ra phước báo vô lượng; '' tượng trưng cho cánh đồng phước báo.

佛教语。指恭敬供养佛法僧三宝,便会产生无量的福分。田,指产生福报。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬田

jìng

tián

Các từ liên quan

敬上爱下
敬业
敬业乐群
田丁
田七
田业
田中
田中义一
敬
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
Hình thái radical:
⿰,苟,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép