Bản dịch của từ 敬称 trong tiếng Việt
敬称
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
敬称 (Danh từ)
【jìng chēng】
01
Điều khoản về việc tôn trọng
尊重语
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cách nói thể hiện sự kính trọng
敬语
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬称
jìng
敬
chēng
称
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
- Các biến thể:
- 憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
- Hình thái radical:
- ⿰,苟,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俓
靜
静
婙
镜
䔔
靓
浄
竞
䑤
憼
胫
敎
政
敏
敩
敀
敨
敪
敛
斄
攵
敳
斂
焩
猒
楉
㙗
奡
㥜
遃
湭
脺
㟷
幁
痗
尊敬
孝敬
敬礼
敬业
敬酒
恭敬
敬畏
敬佩
敬意
致敬
