Bản dịch của từ 敬虔主义 trong tiếng Việt
敬虔主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
敬虔主义 (Danh từ)
【jìng qián zhǔ yì】
01
Một phong trào tôn giáo (thế kỷ 17–18) trong giáo hội Luther ở Đức, chống lại lối nghiên cứu quá lí trí, nhấn mạnh đời sống linh cảm và cảm xúc tôn giáo; (Hán Việt) Kính khiêm/chủ nghĩa kính mộ tôn kính linh thiêng
十七、十八世纪间,德国路得教会反对派所主张的主义,排斥过重理性之弊,专以感情为主,借着重视宗教之灵的方面,来矫正当时宗教教育的衰颓。领袖为斯宾纳(Spener)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敬虔主义
jìng
敬
qián
虔
zhǔ
主
yì
义
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
- Các biến thể:
- 憼, 𢾠, 𢿩, 𣀖
- Hình thái radical:
- ⿰,苟,攵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俓
靜
静
婙
镜
䔔
靓
浄
竞
䑤
憼
胫
敎
政
敏
敩
敀
敨
敪
敛
斄
攵
敳
斂
焩
猒
楉
㙗
奡
㥜
遃
湭
脺
㟷
幁
痗
尊敬
孝敬
敬礼
敬业
敬酒
恭敬
敬畏
敬佩
敬意
致敬
