Bản dịch của từ 整列 trong tiếng Việt

整列

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整列 (Động từ)

zhěng liè
01

Sắp xếp/đặt thành hàng ngay ngắn, trật tự (ví dụ: đồ vật hoặc người được xếp thẳng hàng, đều đặn)

2.整齐地排列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sắp xếp, chỉnh đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ (làm cho hàng lối trật tự)

1.整顿队列。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整列

zhěng

liè

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
列举
列亭
列人
列从
列仙
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép