Bản dịch của từ 整办 trong tiếng Việt

整办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整办 (Động từ)

zhěng bàn
01

Sắp xếp, chỉnh lý; xử lý, giải quyết (việc, hồ sơ); cũng viết là “整辨”.

1.亦作“整辨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sửa chữa, chỉnh lý hoặc giải quyết, làm cho ngăn nắp; xử lý, tổ chức lại công việc (ví dụ:整办事务 — sắp xếp, giải quyết công việc)

2.整治,办理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整办

zhěng

bàn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
办不到
办东
办严
办买
办事
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép