Bản dịch của từ 整心 trong tiếng Việt

整心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整心 (Động từ)

zhěng xīn
01

Chỉnh sửa/định chính tâm tư; sửa lại ý nghĩ cho ngay thẳng, ngay ngắn (Hán Việt: chỉnh tâm, chính tâm)

正心,端正思想。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整心

zhěng

xīn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép