Bản dịch của từ 整敕 trong tiếng Việt

整敕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整敕 (Tính từ)

zhěng chì
01

Chấn chỉnh, tổ chức lại (sửa chữa, tổ chức và trừng phạt hoặc tiêu chuẩn hóa)

1.同“整饬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉnh tề, đứng đắn, trang nghiêm; ý nói cẩn trọng, nghiêm túc (từ Hán cổ, ít dùng)

2.端谨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整敕

zhěng

chì

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
敕书
敕令
敕使
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép