Bản dịch của từ 整旆 trong tiếng Việt

整旆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整旆 (Động từ)

zhěng pèi
01

Đi viễn chinh, dẫn quân tấn công kẻ thù (: flag) - giương cờ và chuẩn bị cho một cuộc viễn chinh, phát động một chiến dịch quân sự

谓出师征伐。旆,旗帜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整旆

zhěng

pèi

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
旆旃
旆旆
旆旌
旆旍
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép