Bản dịch của từ 整裁 trong tiếng Việt

整裁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整裁 (Động từ)

zhěng cái
01

Quyết định, xử lý và chỉnh sửa (để thu gọn, sắp xếp lại hoặc phán quyết); hành động thu dọn, chỉnh sửa hoặc phân xử cho rõ ràng (gợi nhớ: = chỉnh/đều, = cắt/quyết định)

治理决断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整裁

zhěng

cái

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép