Bản dịch của từ 文书学 trong tiếng Việt
文书学
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文书学 (Cụm từ)
【wén shū xué】
01
以文书及文书工作为研究对象的学科。主要研究文书及文书工作的性质、任务、特点和作用,文书及文书工作的历史发展,公务文书的性质、特点、体例以及撰写的基本要求和方法等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文书学
wén
文
shū
书
xué
学
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
