Bản dịch của từ 文德 trong tiếng Việt

文德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文德 (Danh từ)

wén dé
01

Văn Đức chỉ sự tu dưỡng về văn hóa và phẩm chất đạo đức của một con người, nhấn mạnh sự kết hợp giữa tri thức và nhân cách.

文德是指一个人的文化修养和道德品质,强调知识与品德的结合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文德

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
德举
德义
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép