Bản dịch của từ 文心 trong tiếng Việt
文心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文心 (Danh từ)
【wén xīn】
01
Ý tưởng, tư duy văn chương; tinh thần/nội dung của tác phẩm văn học (文思, văn cảm)
2.指文章或文思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tâm ý khi viết; tư tưởng, dụng tâm sáng tác văn học (tâm chịu trách nhiệm cho nội dung và phong cách văn)
1.为文之用心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ viết tắt "Văn tâm khắc rồng": chuyên khảo về lý luận văn học thời Lương, trong đó đề cập đến khái niệm sáng tạo văn học và tư duy văn học (tinh thần sáng tạo và tư tưởng văn chương của nhà văn)
3.指南朝梁刘勰的专着《文心雕龙》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文心
wén
文
xīn
心
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
