Bản dịch của từ 文恬武嬉 trong tiếng Việt
文恬武嬉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文恬武嬉 (Thành ngữ)
【wén tián wǔ xī】
01
Văn dốt võ dát; quan văn tướng võ bê tha
文官安逸,武官玩乐,指文武官吏一味贫图享乐,不关心国事的腐败现象
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文恬武嬉
wén
文
tián
恬
wǔ
武
xī
嬉
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
恬不为怪
恬不为意
恬不知怪
恬不知愧
恬不知羞
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
嬉乐
嬉亵
嬉和
嬉娱
嬉嬉
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
