Bản dịch của từ 文昌 trong tiếng Việt
文昌
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文昌 (Từ chỉ nơi chốn)
【wén chāng】
01
Văn Xương (Một thành phố thuộc tỉnh Hải Nam, Trung Quốc, gọi là Văn Xương thị; hoặc chỉ Văn Xương Đế Quân, vị thần cai quản vận mệnh văn học trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
中国海南省的一个市,文昌市,或指文昌帝君,中国民间信仰的文运之神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文昌
wén
文
chāng
昌
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
