Bản dịch của từ 文武班 trong tiếng Việt

文武班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文武班 (Danh từ)

wén wǔ bān
01

Triều đình thời phong kiến: thứ tự, đội ngũ văn võ bá quan khi lên triều (hạng, lớp đứng tại buổi chầu).

封建皇朝文武百官上朝时排列的班次。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文武班

wén

bān

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép