Bản dịch của từ 文深之柱 trong tiếng Việt
文深之柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文深之柱 (Danh từ)
【wén shēn zhī zhù】
01
Cột đồng do Hán tướng Mã Viện (字文深/文渊改名) đặt ở Giao Chỉ; vật kỷ niệm/biểu tượng do Mã Viện dựng ở miền Nam trong sử cũ.
汉马援在交趾立的铜柱。马援字文渊﹐唐代避李渊讳﹐改文深﹐故云。见陈垣《史讳举例》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文深之柱
wén
文
shēn
深
zhī
之
zhù
柱
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
之个
之乎者也
之任
之前
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
