Bản dịch của từ 文牺 trong tiếng Việt

文牺

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文牺 (Cụm từ)

wén xī
01

身披彩绣以备宰杀供祭祀用的牛。语本《庄子.列御寇》:“或聘于庄子﹐庄子应其使曰:‘子见夫牺牛乎?衣以文绣﹐食以刍叔﹐及其牵而入于太庙﹐虽欲为孤犊﹐其可得乎?’”后用以喻仕宦虽享厚禄﹐终必罹祸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文牺

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
牺农
牺和
牺宰
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép