Bản dịch của từ 文疏 trong tiếng Việt

文疏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文疏 (Danh từ)

wén shū
01

Đơn/ văn: tờ trình, văn bản tấu trình (văn thư gửi chức quan/quan trên); nhấn mạnh dạng văn kiện để báo trình hoặc xin ý kiến

1.文件疏奏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.祝告上苍之文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文疏

wén

shū

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép