Bản dịch của từ 文箫 trong tiếng Việt
文箫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文箫 (Danh từ)
【wén xiāo】
01
Tên người trong truyền kỳ (nhân vật văn học cổ: nam nhân văn箫), gắn với chuyện tình kỳ ảo thời Đường; dễ nhớ: tên người/nhân vật truyền thuyết
传奇中的人名。传说唐大和年间﹐书生文箫中秋日游锺陵西山游帷观﹐遇见一美丽少女﹐口吟:“若能相伴陟仙坛﹐应得文箫驾彩鸾。自有绣襦兼甲帐﹐琼台不怕雪霜寒。”双方相互爱慕﹐忽有仙童到来宣布天判:“吴彩鸾以私欲而泄天机﹐谪为民妻一纪。”两人遂成夫妇﹐后来双双骑虎仙去。见唐裴铏《传奇.文箫》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文箫
wén
文
xiāo
箫
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
