Bản dịch của từ 斋前树 trong tiếng Việt

斋前树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋前树 (Danh từ)

zhāi qián shù
01

斋前树出自宋书典故指命运多舛有志难酬的人或境遇比喻仕途不顺志向难以实现可记作齋前白杨被铲之悲凉画面)。

《宋书.萧惠开传》:“惠开素刚,至是益不得志,寺内所住斋前,有向种花草甚美,惠开悉刬除,列种白杨树。每谓人曰:‘人生不得行胸怀,虽寿百岁,犹为天也。’”后用为命途多乖﹑有志难酬的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋前树

zhāi

qián

shù

Các từ liên quan

斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
前一向
前七子
前三后四
前不久
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép