Bản dịch của từ 斋帅 trong tiếng Việt

斋帅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋帅 (Danh từ)

zhāi shuài
01

Người đứng đầu lễ nghi chầu tự; người phụ trách lễ tiết trong chầu tế (một chức sắc phụ trách nghi thức ở đền, chùa hoặc tế lễ).

斋仗之长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋帅

zhāi

shuài

Các từ liên quan

斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép