Bản dịch của từ 斋庖 trong tiếng Việt

斋庖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋庖 (Danh từ)

zhāi páo
01

Bếp dùng cho cúng bái, căn bếp chuyên để chuẩn bị đồ lễ ( = tế, chay; = bếp)

斋祀用的厨房。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋庖

zhāi

páo

Các từ liên quan

斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
庖丁
庖丁解牛
庖人
庖代
庖凤烹龙
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép