Bản dịch của từ 斋舰 trong tiếng Việt

斋舰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋舰 (Danh từ)

zhāi jiàn
01

Tàu chiến lớn thời Tống mang tên có chữ “”,俗称为斋舰”,可理解 là loại thuyền lớn (giống như chiến hạm/phi thuyền quân sự) thời cổ; Hán-Việt: trai () + hạm ()。

宋时较大的舰船多以“斋”为名,比之于居室,因称这类舰船为“斋舰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋舰

zhāi

jiàn

Các từ liên quan

斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
舰只
舰日
舰炮
舰船
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép