Bản dịch của từ 斥土 trong tiếng Việt
斥土
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chì | ㄔˋ | ch | i | thanh huyền |
斥土 (Động từ)
【chì tǔ】
01
Mở rộng, khai hoang đất; đẩy lùi, chiếm thêm đất đai (Hán Việt: xích thổ = khai thổ/khai canh)
开拓土地。。清.王夫之.宋论.卷十.高宗:「不然,则建武之初,斥土未广,何所得粟以饲此众邪?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đào đắp, dọn đất; cũng viết là「斥地」(mở đất, xới/đẩy đất ra) — Hán Việt: xích thổ
亦作「斥地」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斥土
chì
斥
tǔ
土
- Bính âm:
- 【chì】【ㄔˋ】【XÍCH】
- Các biến thể:
- 坼, 㡿, 𠨺, 𠩋, 𡱞, 𤵍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟷
雴
杘
佁
䠠
憏
湁
灻
㑜
赤
烾
鶒
斲
斫
斬
㪿
断
斨
斱
㪾
㫂
㪽
斪
斴
匄
讯
凹
乬
丗
幼
丕
凥
扖
𠆱
丙
奵
排斥
充斥
训斥
斥责
呵斥
驳斥
斥资
痛斥
贬斥
拒斥
