Bản dịch của từ 斩刀 trong tiếng Việt

斩刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

斩刀 (Danh từ)

zhǎn dāo
01

Dao chặt

Kopis是古代腓尼基人和希腊人使用的、在海战中使用的大弯刀,后来在整个地中海世界都十分流行;Kopis在东方发展成一种骑刀,叫做反刃军刀(Kora)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斩刀

zhǎn

dāo

斩
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép