Bản dịch của từ 断织 trong tiếng Việt

断织

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

断织 (Động từ)

duàn zhī
01

Cắt đứt tấm vải/giữa chừng bỏ học; ví von việc bỏ dở học hành giữa chừng

《列女传・邹孟轲母》载:孟轲幼时废学归家,孟母就把布机上的织物剪断说:“你荒废学业,就像我截断这个织物。”《后汉书・乐羊子妻传》载东汉乐羊子截断织物劝夫勤读。后因以“断织”喻中途辍学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 断织

duàn

zhī

断
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN.ĐOÁN】
Các biến thể:
斷, 㫁, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙
Hình thái radical:
⿰⿺,𠃊,米,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép