Bản dịch của từ 方壷 trong tiếng Việt

方壷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方壷 (Danh từ)

fāng hú
01

Tên núi trong thần thoại Trung Quốc (một trong năm ngọn núi ở vùng biển Bột Hải), thường gặp trong sách cổ như 《列子·汤问

神话传说中的山名。。列子.汤问:「渤海之东有大壑焉。……其中有五山焉:……三曰方壶。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại ấm () có bụng tròn nhưng miệng () vuông góc — tức ấm dáng bụng tròn, miệng bốn cạnh; (Hán-Việt: phương hũ).

腹圆口四方的壶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方壷

fāng

方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép