Bản dịch của từ 方苞 trong tiếng Việt

方苞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

方苞 (Danh từ)

fāng bāo
01

Phương Bào (người thời Thanh)

(1668-1749) 清江南桐城 (今安徽省桐城县) 人徒居江宁 (今南京市江宁县) 字凤九,号灵皋,晚年号望溪为清散文家和文学理论家圣祖康熙间进士曾因戴名世《南山集》文字狱案 牵连入狱,后得赦高宗乾隆间命入直南书房,擢礼部侍郎、三馆总裁后因事落职辞官归乡主张学习《左传》、《史记》等先秦两汉散文和唐宋古文家韩愈、欧阳修等人作品讲究义法,要求语言雅洁,为'桐城派'创始人所作散文多为经说及书序碑传之属立论大抵本程、朱学说,宣扬封建礼教著有《 方望溪先生全集》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方苞

fāng

bāo

方
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép