Bản dịch của từ 旁薄 trong tiếng Việt

旁薄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páng

ㄆㄤˊpangthanh sắc

旁薄 (Danh từ)

páng báo
01

§ Cũng viết là: bàng bạc 旁礡; bàng bạc 滂薄; bàng bạc 磅礴; bàng bạc 旁魄. Rộng lớn; mênh mông. Hỗn hợp; hòa đồng. ◇Trang Tử 莊子: Chi nhân dã; chi đức dã; tương bàng bạc vạn vật dĩ vi nhất 之人也; 之德也; 將旁礡萬物以為一 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kể người ấy; kể đức ấy; sẽ chung đúc muôn vật làm một. Rộng khắp; tản rộng khắp nơi. ◇Tô Thức 蘇軾: Côn Lôn bàng bạc ư tam thập bát vạn thất thiên lí chi ngoại 昆侖旁薄於三十八萬七千里之外 (Từ Châu liên hoa lậu minh 徐州蓮華漏銘) Núi Côn Lôn trải rộng ra ngoài ba mươi tám vạn bảy ngàn dặm.Đầy nghẽn; tràn ngập. ◇Văn Thiên Tường 文天祥: Thị khí sở bàng bạc; lẫm liệt vạn cổ tồn 是氣所旁薄; 凜烈萬古存 (Chánh khí ca 正氣歌) Khí chất ấy tràn ngập; lẫm liệt còn lại muôn đời.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旁薄

páng

báo

Các từ liên quan

旁乡
旁亲
旁人
旁仄
旁佐
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
旁
Bính âm:
【páng】【ㄆㄤˊ】【BÀNG】
Các biến thể:
㝑, 㫄, 傍, 雱, 𣃙, 𣃟, 𣃪
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,丷,冖,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép