Bản dịch của từ 旅力 trong tiếng Việt
旅力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
旅力 (Danh từ)
【lǚ lì】
01
Đại ý: sức mạnh của nhiều người; sức tập thể (sức đoàn kết, sức quần chúng).
众人的力量。。诗经.小雅.北山:「旅力方刚,经营四方。」
Ví dụ
02
Sức mạnh cánh tay; lực bắp tay (khả năng dùng tay vật, quắp, giật mạnh)
臂力。。晋书.卷五十七.吾彦传:「身长八尺,手格猛兽,旅力绝群。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
出力、献力。。后汉书.卷四十.班彪传下:「若然受之,宜亦勤恁旅力,以充厥道。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅力
lǚ
旅
lì
力
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
- Các biến thể:
- 捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
履
焒
挔
僂
鋁
褸
缕
祣
屢
縷
穭
郘
旆
㫎
㫍
旔
旛
㫌
旒
旄
旗
㫏
㫄
斻
㟍
哿
栰
㼦
致
砢
栒
㳸
䋇
涨
𠃺
烠
旅游
旅行
旅馆
旅途
旅程
旅客
旅店
旅居
旅伴
旅社
