Bản dịch của từ 旅行支票 trong tiếng Việt
旅行支票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
旅行支票 (Danh từ)
【lǚ xíng zhī piào】
01
Séc du lịch — loại séc do ngân hàng/phòng phát hành cho khách du lịch dùng thay tiền mặt; khi mua phải ký tên, dùng lúc tiêu trả lại đối chiếu chữ ký, dễ mang theo, an toàn hơn tiền mặt.
一种为使旅客免除携带现金的困扰,而发行的支票。旅客向银行购买旅行支票时,必须先在支票上签名,使用时再签名以核对笔迹。其结汇时的汇率与现金不同。由于方便携带,所以流通数量日增。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旅行支票
lǚ
旅
xíng
行
zhī
支
piào
票
- Bính âm:
- 【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
- Các biến thể:
- 捛, 祣, 穭, 魯, 𢬜, 𢰈, 𣃨, 𣄆, 𣥏, 𣥐, 𤣧, 挔, 𧙿, 旅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 方
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
履
焒
挔
僂
鋁
褸
缕
祣
屢
縷
穭
郘
旆
㫎
㫍
旔
旛
㫌
旒
旄
旗
㫏
㫄
斻
㟍
哿
栰
㼦
致
砢
栒
㳸
䋇
涨
𠃺
烠
旅游
旅行
旅馆
旅途
旅程
旅客
旅店
旅居
旅伴
旅社
