Bản dịch của từ 无功而禄 trong tiếng Việt

无功而禄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无功而禄 (Tính từ)

wú gōng ér lù
01

Không công mà hưởng lộc; không làm mà được hưởng; Không có công lao mà vẫn được hưởng lộc

指没有付出努力却能获得利益或好处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无功而禄

gōng

ér

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
功不唐捐
功不补患
功业
而上
而下
而且
而乃
而亦
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép