Bản dịch của từ 无处不在 trong tiếng Việt

无处不在

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无处不在 (Trạng từ)

wú chù bú zài
01

Khắp mọi nơi; không chỗ nào không có (tức là ở đâu cũng thấy)

没有一个地方不呈现,到处都有。。如:「中国人深受儒家思想的薰陶,影响所及,无处不在。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无处不在

chǔ

zài

无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép