Bản dịch của từ 无常钟 trong tiếng Việt

无常钟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊwuthanh sắc

无常钟 (Danh từ)

wú cháng zhōng
01

Cái chuông trong chùa dùng để báo/lễ tang cho người đã mất (còn viết là «无常锺»); gọi là chuông tiễn đưa trong Phật giáo cổ

亦作“无常锺”。古代佛寺为死者送终而撞击的钟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无常钟

cháng

zhōng

Các từ liên quan

无一不备
无一不知
无一可
无一时
常不肯
常业
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
无
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 㷻, 𠘩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép