Bản dịch của từ 无药可救 trong tiếng Việt
无药可救
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
无药可救 (Tính từ)
【wú yào kě jiù】
01
病到无药可医;比喻情况严重到无法挽救、没有办法了(如:固执成癖、屡教不改)。可联想汉越词「无药」= không thuốc chữa.
病重无药可医治。比喻到了无法挽救的地步。。如:「他前后被送进菸毒勒戒所十余次,却屡戒屡犯,真是无药可救。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không thể cứu chữa; situação vô vọng, đã đến mức không còn thuốc cứu (Hán-Việt: vô dược khả cứu) — ví dụ: bệnh/đứa trẻ/việc vô phương cứu chữa
亦作「不可救药」、「无可救药」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 无药可救
wú
无
yào
药
kě
可
jiù
救
- Bính âm:
- 【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
- Các biến thể:
- 無, 㷻, 𠘩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼯
蕪
毋
墲
莁
鷡
梧
鋙
郚
㻍
橆
䍢
丕
𠀣
𠀚
𠀓
𠁕
𠁅
兩
𠁉
𠀪
𠀇
𠀂
𠀲
牙
仂
㔹
弖
乢
亖
䦹
车
爻
內
办
𠔁
无聊
无奈
无论
毫无
无法
无比
无非
无疑
无私
无数
