Bản dịch của từ 日据时代 trong tiếng Việt

日据时代

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖˋrithanh huyền

日据时代 (Danh từ)

rì jù shí dài
01

Thời kỳ bị Nhật đô hộ/chiếm đóng (thường chỉ giai đoạn Nhật Bản cai trị những vùng lãnh thổ như Đài Loan hoặc Trung Quốc nội địa trong thế kỷ 20). Hán-Việt: Nhật cứ thời đại = thời đại Nhật chiếm đóng.

见「日治时代」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thời kỳ Đài Loan bị Nhật chiếm đóng / đô hộ (khoảng 1895–1945); gọi tắt là thời Nhật thuộc. (Hán Việt: Nhật cư thời đại)

特指台湾被日本统治的年代。从清光绪二十一年(西元 到民国三十四年(1945)光复为止,共五十年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 日据时代

shí

dài

日
Bính âm:
【rì】【ㄖˋ】【NHẬT】
Các biến thể:
囸, 𡆠, 𡆸, 𡇗, 𡈎, 𡇁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép