Bản dịch của từ 旦气 trong tiếng Việt
旦气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
旦气 (Danh từ)
【dàn qì】
01
Không khí sáng sớm; bầu không khí trong lành của buổi bình minh (cảm giác thanh tịnh, mới mẻ).
清晨的空气。语本《孟子.告子上》:'其日夜之所息平旦之气。'朱熹集注:'平旦之气,谓未与物接之时,清明之气也。'后因以'旦气'泛指朝气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旦气
dàn
旦
qì
气
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐÁN】
- Các biến thể:
- 𣅂, 㫜
- Hình thái radical:
- ⿱,日,一
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惮
㗖
蛋
噉
惔
䉷
但
彈
訑
㱽
呾
啿
日
㬉
㬡
景
昆
㬘
晙
晣
㬅
曊
昍
曭
邚
礼
𠘱
丛
扔
饤
甩
𠂘
右
㐲
㝊
边
一旦
元旦
花旦
复旦
文旦
旦夕
约旦
旦旦
旦角
撒旦
