Bản dịch của từ 旧人 trong tiếng Việt
旧人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧人 (Danh từ)
【jiù rén】
01
Người giữ chức vụ lâu năm; nhân viên cũ đã làm lâu trong công ty hoặc tổ chức.
2.久于其位的人;原有的人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người quen cũ, bạn cũ, người từng thân thiết từ trước
3.旧交;故人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người cũ, thường chỉ những quan viên trung niên hoặc cao tuổi, có đức hạnh và kinh nghiệm lâu năm trong triều đình.
1.谓年高德劭的旧臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧人
jiù
旧
rén
人
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
